Omega Rugal 02/vi

From The KoF 98 um ol unofficial wiki

Omega Rugal (KoF 2002)

Global release date: May 2023



Nhóm võ sĩ:
Thuộc tính: Đả
Tư chất: 15


Hồn rắn bất diệt
Nhận lượng lớn nộ khi tấn công, vào trận nhận thêm nộ.

Huy hiệu Orochi
Sách Judo
Tăng vĩnh viễn ATK và HP. Tất cả sát thương gây ra từ kĩ năng sẽ bỏ qua miễn khống.

Duyên và Duyên ngầm

Rugal
Omega Rugal 02, Rugal, Omega Rugal: công cơ bản tăng+ 25%
File:Goenitz f.png
Omega Rugal 02, Goenitz, Goenitz2002UM: công cơ bản tăng+ 25%
File:Adelheid f.png
Adelheid
Omega Rugal 02, Adelheid, South Town Overlord Geese, Rock Howard: công cơ bản tăng+ 25%
Duyên ngầm
Vice, Mature, Adelheid

Kỹ năng

Nội tại
Tăng cho bản thân 35% cường hóa sát thương, lực chí mạng, sát thương tuyệt kĩ, kháng sát thương tuyệt kĩ và 15% siêu cường hóa sát thương. Tăng cho bản thân 60% tỉ lệ khống chế, và nhận thêm tỉ lệ miễn khống tương đương 8% tỉ lệ khống chế toàn thể võ sĩ phe ta (làm mới thời gian thực); mỗi lần tấn công, tăng bản thân <3% + 1% x số lượng mục tiêu đánh trúng> siêu cường hoá sát thương, duy trì 2 lượt, có thể cộng dồn, nhưng thời gian duy trì của mỗi lần sẽ được tính riêng; khi vào trận nhận 3 ""Ω chip"" (giới hạn 3), mỗi khi bắt đầu lượt phe địch, nhận <số người phe địch khi vào trận/2> cái;

Khi bị tấn công, có 30%~100% tỉ lệ (HP sau khi bị tấn công của bản thân càng cao, tỉ lệ càng cao, tối đa khi HP ở dưới 30%) tiêu hao một ""Ω chip"", hồi 45% HP đã mất và dùng độc chiêu phản công kẻ địch (nếu khi bị đánh đầy nộ, thì tiêu hao toàn bộ nộ chuyển tuyệt kĩ phản công); Khi số lượng ""Ω chip"" đang có đạt giới hạn, kháng sát thương chí tử; hồi sinh được đến 2 lần (1 lần nếu đối phương chỉ còn 1 võ sĩ), mỗi lần khi hồi sinh hồi 80% HP và toàn bộ nộ; khi vào trận và mỗi lần hồi sinh, tăng 35% tốc độ hồi nộ và siêu kháng sát thương 1 lượt;
Khi vào trận, triển khai ""Ω · Khải huyền"": tăng bản thân 35% tỉ lệ cường hoá sát thương, tỉ lệ kháng sát thương và lượng hồi máu (có thể cộng dồn buff khác cùng loại), giảm toàn thể phe địch 30% tốc độ hồi nộ (bỏ qua miễn dịch trạng thái xấu), khi võ sĩ bất kì trên sân phe ta tấn công (ngoại trừ phản công, truy kích), giúp mọi võ sĩ phe ta trừ người đó hồi 20 nộ (Ω Rugal nhận gấp 3 lần lượng nộ từ hiệu ứng này); khi bản thân tử vong, ""Ω · Khải huyền"" sẽ không mất đi, mà hiệu quả giảm xuống còn 70% nguyên bản;
Khi vào trận khi võ sĩ né đòn (là mấy võ sĩ ninja hợp tác Senran Kagura ý) phe địch nhiều hơn 1 người, Ω Rugal vĩnh viễn tăng 100% tỷ lệ chuẩn xác, một đồng đội cùng hàng dọc với Ω Rugal tăng 50% tỷ lệ chuẩn xác, phe địch mỗi võ sĩ thể loại né đòn giúp Ω Rugal tăng 20% công thủ; khi vào trận khi địch ta hai phe chỉ có một người Ω Rugal vĩnh viễn tăng 100% tỷ lệ chuẩn xác; Khi Ω Rugal ở hàng sau giảm võ sĩ hàng sau phe địch 30% tỉ lệ né đòn, khi Ω Rugal ở hàng trước giảm võ sĩ hàng trước phe địch 30% tỉ lệ né đòn. - [Hào quang suy yếu]: Khi ra trận, giảm công toàn thể phe địch (kéo dài cả trận) và 25% tỉ lệ kháng sát thương (3 lượt).

Giảm toàn thể phe địch 25% công (lv1, mỗi cấp tăng 0.05%)"
Tăng cho bản thân 45% cường hóa sát thương, lực chí mạng, sát thương tuyệt kĩ, kháng sát thương tuyệt kĩ và 20% siêu cường hóa sát thương; sát thương phản đòn gánh chịu giảm 50%. Tăng cho bản thân 70% tỉ lệ khống chế, và nhận thêm tỉ lệ miễn khống tương đương 10% tỉ lệ khống chế toàn thể võ sĩ phe ta (làm mới thời gian thực); mỗi lần tấn công, tăng bản thân <3% + 1% x số lượng mục tiêu đánh trúng> siêu cường hoá sát thương, duy trì 2 lượt, có thể cộng dồn, nhưng thời gian duy trì của mỗi lần sẽ được tính riêng; khi vào trận nhận 3 "Ω chip" (giới hạn 3), mỗi khi bắt đầu lượt phe địch, nhận <số người phe địch khi vào trận/2> cái;

Khi bị tấn công, có 30%~100% tỉ lệ (HP sau khi bị tấn công của bản thân càng cao, tỉ lệ càng cao, tối đa khi HP ở dưới 30%) tiêu hao một "Ω chip", hồi 50% HP đã mất (tối thiểu hồi được 20% HP tối đa), trong 1 lượt sát thương một lần nhận vào sẽ không vượt quá 70% giới hạn HP bản thân (mỗi lượt giới hạn 1 lần) và dùng độc chiêu phản công kẻ địch (phản công không giúp mục tiêu hồi nộ, nếu khi bị đánh đầy nộ, thì tiêu hao toàn bộ nộ chuyển tuyệt kĩ phản công);
Khi số lượng "Ω chip" đang có đạt giới hạn, kháng sát thương chí tử và sẽ không bị chí mạng; hồi sinh được đến 2 lần (1 lần nếu đối phương chỉ còn 1 võ sĩ), mỗi lần khi hồi sinh hồi toàn bộ HP và toàn bộ nộ, và giúp toàn thể phe ta tăng 10% tỉ lệ cường hoá sát thương (bản thân gấp đôi, có thể cộng dồn, và có thể cộng dồn thuộc tính khác cùng loại, duy trì đến tử vong); khi vào trận và mỗi lần hồi sinh, tăng 35% tốc độ hồi nộ và siêu kháng sát thương 1 lượt;
Khi vào trận, triển khai "Ω · Khải huyền": tăng bản thân 35% tỉ lệ cường hoá sát thương, tỉ lệ kháng sát thương và lượng hồi máu (có thể cộng dồn buff khác cùng loại), giảm toàn thể phe địch 30% tốc độ hồi nộ (bỏ qua miễn dịch trạng thái xấu), khi võ sĩ bất kì trên sân phe ta tấn công (ngoại trừ phản công, truy kích), giúp mọi võ sĩ phe ta trừ người đó hồi 20 nộ (Ω Rugal nhận gấp 4 lần lượng nộ từ hiệu ứng này); khi bản thân tử vong, "Ω · Khải huyền" sẽ không mất đi, mà hiệu quả giảm xuống còn 70% nguyên bản;
Khi vào trận khi võ sĩ né đòn (là mấy võ sĩ ninja hợp tác Senran Kagura ý) phe địch nhiều hơn 1 người, Ω Rugal vĩnh viễn tăng 100% tỷ lệ chuẩn xác, một đồng đội cùng hàng dọc với Ω Rugal tăng 50% tỷ lệ chuẩn xác, phe địch mỗi võ sĩ thể loại né đòn giúp Ω Rugal tăng 20% công thủ; khi vào trận khi địch ta hai phe chỉ có một người Ω Rugal vĩnh viễn tăng 100% tỷ lệ chuẩn xác; Khi Ω Rugal ở hàng sau giảm võ sĩ hàng sau phe địch 30% tỉ lệ né đòn, khi Ω Rugal ở hàng trước giảm võ sĩ hàng trước phe địch 30% tỉ lệ né đòn. - [Hào quang suy yếu]: Khi ra trận, giảm công toàn thể phe địch (kéo dài cả trận) và 30% tỉ lệ kháng sát thương (3 lượt)


Decrease the enemies' ATK by 30% (at level 1)
Độc chiêu
Tấn công một địch; gây 20% sát thương lan lên tất cả mục tiêu bị ảnh hưởng bởi lần tuyệt kĩ gần nhất (tăng gấp đôi cho mỗi võ sĩ Vệ ở team địch);

Mọi mục tiêu bị ảnh hưởng có 20% tỉ lệ (tăng gấp đôi cho mục tiêu chính) bị choáng; hấp thu mỗi mục tiêu đánh trúng 10% HP, và trong 1 lượt lần tuyệt kĩ kế tiếp đều sẽ giúp bản thân hồi 15% HP đã mất và 50 nộ; tăng bản thân 10% tỉ lệ kháng sát thương 1 lượt, có thể cộng dồn 3 lần."

Gây 160%+15 sát thương lên một kẻ địch (lv1, mỗi cấp tăng 0.1%, 15 điểm)
Tấn công một địch; gây 30% sát thương lan lên tất cả mục tiêubị ảnh hưởng bởi lần tuyệt kĩ gần nhất (tăng gấp đôi cho mỗi võ sĩ Vệ ở team địch); lần tấn công này nhận <tỉ lệ miễn khống bản thân x 25%> sát thương độc chiêu và tỉ lệ khống chế; hồi phục 200 nộ;

Mọi mục tiêu đánh trúng có 25% tỉ lệ (tăng gấp đôi cho mục tiêu chính) bị choáng; hấp thu mỗi mục tiêu đánh trúng 15% HP, và trong 1 lượt lần tuyệt kĩ kế tiếp đều sẽ giúp bản thân hồi 15% HP đã mất và 100 nộ;
Tăng bản thân 10% công (có thể cộng dồn thuộc tính khác cùng loại), tỉ lệ kháng sát thương và 20% tỉ lệ độc chiêu 1 lượt, có thể cộng dồn 3 lần, từ nay về sau phản công tuyệt kĩ tung ra cũng có thể cộng dồn buff này.

Gây 180%+15 sát thương lên một kẻ địch (lv1, mỗi cấp tăng 0.1%, 15 điểm)"


ULT
Tuyệt kĩ
Tấn công một địch; tăng bản thân 20% công thủ, tỉ lệ hút máu và 30% tỉ lệ chí mạng, gây 50% sát thương lan lên số lượng mục tiêu nhất định ngẫu nhiên ( số lượng mục tiêu lan là số lượng mục tiêu bị ảnh hưởng bởi lần tuyệt kĩ gần nhất của mục tiêu chính, tối thiểu lan 1 mục tiêu); đối với tất cả mục tiêu đánh trúng kèm theo sát thương thêm bằng 150% công;

Giúp bản thân thêm ""Công Lực"" (tăng 20% tỉ lệ cường hoá sát thương và lực chí mạng); khiến mục tiêu chính thêm ""phá giáp"" (giảm 20% tỉ lệ kháng sát thương và 30% thủ); gây 30% sát thương thêm lên tất cả mục tiêu đánh trúng bị ""phá giáp""; mỗi lượt lần đầu tuyệt kĩ (ngoại trừ truy/phản kích), hoá giải 1 người ngẫu nhiên phe ta (ưu tiên người bị khống chế) trạng thái xấu


Gây 400%+25 sát thương lên một địch (lv1, mỗi cấp tăng 0.5%, 25 điểm).
Tấn công một địch; tăng bản thân 30% công thủ, tỉ lệ hút máu và 40% tỉ lệ chí mạng, gây 70% sát thương lan lên số lượng mục tiêu nhất định ngẫu nhiên (số lượng mục tiêu lan là số lượng mục tiêu bị ảnh hưởng bởi lần tuyệt kĩ gần nhất của mục tiêu chính, tối thiểu lan 1 mục tiêu); đối với tất cả mục tiêu đánh trúng kèm theo sát thương thêm bằng 200% công;

Giúp bản thân thêm "Công Lực" (tăng 30% tỉ lệ cường hoá sát thương và lực chí mạng); khiến mục tiêu chính thêm "phá giáp" (giảm 30% tỉ lệ kháng sát thương và 40% thủ) và "Dấu Ấn Tử Vong" (1 lượt, giảm 30% lượng chữa trị, mỗi khi mục tiêu hồi phục HP, bản thân lập tức hấp thu 10% HP hiện tại của mục tiêu đó, sát thương này bỏ qua bất kì trạng thái có lợi hay xấu, và hiệu ứng này không được xem là "tấn công"); gây 40% sát thương thêm lên tất cả mục tiêu đánh trúng bị "phá giáp"; mỗi lượt lần đầu tuyệt kĩ (ngoại trừ truy/phản kích), hoá giải 1 người ngẫu nhiên phe ta (ưu tiên người bị khống chế) trạng thái xấu và hóa đá;
Nếu lần tấn công này là phản công, thì khi bắt đầu lượt kế tiếp phe ta hồi <100 + 20 x số mục tiêu đánh trúng> nộ (có thể cộng dồn), và có <30% + 5% x số mục tiêu đánh trúng> tỉ lệ lập tức nhận 1 "Ω chip", mỗi lượt tối đa nhận 1 "Ω chip thông qua hiệu ứng này"


Gây 430%+25 sát thương lên một địch (lv1, mỗi cấp tăng 0.5%, 25 điểm).
Smax ( nâng cấp lục môn) Tấn công một địch; tăng bản thân 35% công thủ, tỉ lệ hút máu và 50% tỉ lệ chí mạng, gây 70% sát thương lan lên số lượng mục tiêu nhất định ngẫu nhiên (số lượng mục tiêu lan là số lượng mục tiêu bị ảnh hưởng bởi lần tuyệt kĩ gần nhất của mục tiêu chính, tối thiểu lan 1 mục tiêu), nếu tồn tại võ sĩ Vệ phe địch không bị ảnh hưởng sát thương lan, thì ảnh hưởng thêm ngẫu nhiên một võ sĩ Vệ phe địch; đối với tất cả mục tiêu đánh trúng kèm theo sát thương thêm bằng 230% công;

Giúp bản thân thêm "Công Lực" (tăng 35% tỉ lệ cường hoá sát thương và lực chí mạng); khiến mục tiêu chính thêm "phá giáp" (giảm 30% tỉ lệ kháng sát thương và 40% thủ) và "Dấu Ấn Tử Vong" (1 lượt, giảm 35% lượng chữa trị, mỗi khi mục tiêu hồi phục HP, bản thân lập tức hấp thu 10% HP hiện tại của mục tiêu đó, sát thương này bỏ qua bất kì trạng thái lợi hay xấu, và hiệu ứng này không được xem là "tấn công"); gây 40% sát thương thêm lên tất cả mục tiêu đánh trúng bị "phá giáp" và võ sĩ Vệ; mỗi lượt lần đầu tuyệt kĩ (ngoại trừ truy/phản kích), hoá giải 1 người ngẫu nhiên phe ta (ưu tiên người bị khống chế) trạng thái xấu và hoá đá, nếu lần tấn công này là phản công, thì chuyển tuyệt kĩ "Tột Độ Khủng Bố";

"Tột Độ Khủng Bố": bảo lưu tất cả hiệu quả của tuyệt kĩ gốc; chắc chắn gây sát thương lan toàn thể phe địch (mỗi trận đấu giới hạn 1 lần, làm mới sau mỗi lần hồi sinh); gây lên từng võ sĩ Vệ đánh trúng 15% giới hạn HP thành sát thương thêm; khi bắt đầu lượt kế tiếp phe ta hồi <100 + 25 x số mục tiêu đánh trúng> nộ (có thể cộng dồn), và <30% + 7% x số mục tiêu đánh trúng> tỉ lệ lập tức nhận 1 "Ω chip", mỗi lượt tối đa nhận "Ω chip thông qua hiệu ứng này".
Gây 480%+25 sát thương lên một địch (lv1, mỗi cấp tăng 0.5%, 25 điểm).


Thanks to Alfredy Penny W (S69) for this translation.

Tài nguyên cần để nâng lục môn

Nhất môn Nhị Môn
  • Đẳng đạt Cam+1
  • Võ sĩ đạt 5 sao
  • Tổng cấp của hồn lực đạt 40
  • 4 sao ở Nhất môn
  • Tổng sao của trang bị đạt 10 sao
  • Tổng Lv của phím Sơ, Trung, Cao 600 hoặc cao hơn
4
.9Triệu
6
2
1.2Triệu
4
1.2Triệu
6
2
1.5Triệu
5
2
1.4Triệu
8
2
1.8Triệu
6
2
1.6Triệu
8
2
2.1Triệu
6
2
1.8Triệu
10
3
2.4Triệu
Tổng:
25
Tổng:
6
Tổng:
6.9Triệu
Tổng:
38
Tổng:
11
Tổng:
8Triệu


Tam môn Tứ môn
  • 4 sao ở Nhị môn
  • Đẳng đạt Cam+2
  • Tổng cấp của hồn lực đạt 60
5
2
1.5Triệu
10
3
1.8Triệu
8
2
1.9Triệu
10
3
2.3Triệu
10
3
2.3Triệu
12
5
2.7Triệu
12
3
2.7Triệu
15
5
3.2Triệu
12
4
3Triệu
15
1
3.6Triệu
Tổng:
50
Tổng:
14
Tổng:
11.4Triệu
Tổng:
62
Tổng:
16
1
Tổng:
13.6Triệu


Ngũ môn Lục môn
  • 5 sao ở Ngũ môn
  • Phím Sơ, Trung, Cao đều đẳng cam hoặc cao hơn
  • Tổng Lv của phím Sơ, Trung, Cao 1200 hoặc cao hơn
12
3
2.4Triệu
16
4
5
3.6Triệu
12
3
3Triệu
20
8
5
4.5Triệu
15
4
3.6Triệu
24
8
6
5.4Triệu
15
4
4.2Triệu
28
1
1
6.3M
21
6
1
4.2Triệu
10
8
1
7.2Triệu
Tổng:
75
Tổng:
20
1
Tổng:
18Triệu
Tổng:
88
Tổng:
30
1
1
Tổng:
24
1
Tổng:
27Triệu


Thất môn Bát môn
  • 5 sao ở Lục Môn
  • Đẳng đạt Cam+4
  • Tổng số sao trang bị đạt 25 sao
  • 5 sao ở Thất Môn
  • Tổng Lv của phím Sơ, Trung, Cao 1600 hoặc cao hơn
  • Vice, Mature, Adelheid Mở ngũ môn của
15
8
4.8Triệu
25
15
18
6Triệu
15
8
6Triệu
15
27
1
7.5Triệu
20
10
7.2Triệu
40
1
1
9Triệu
20
12
8.4Triệu
60
1
1
10.5Triệu
30
1
1
9.6Triệu
26
1
1
12Triệu
Tổng:
100
48
Tổng:
1
1
Total:
36Triệu
Tổng:
125
Tổng:
56
2
2
Tổng:
45
3
Tổng:
45Triệu